Đào tạo tin học văn phòng cơ bản


Mục tiêu: Chương trình môn học cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về tin học.

Sử dụng máy tính trong công tác văn phòng như: soạn thảo văn bản, tạo bài thuyết trình, sử dụng bảng tính.

Sử dụng Internet để gửi, nhận thư điện tử, tìm kiếm thông tin hoặc mua bán qua mạng.

Phương pháp:

Giảng viên: Nguyễn Quang Vinh
Thời gian học:  8 buổi (một buổi 90 phút)
Hình thức học : lý thuyết song song với thực hành
Yêu cầu: máy chiếu, bảng ghi, học viên khi học phải có máy tính để thực hành

Nội dung chương trình: WINDOWS; WORD; EXCEL; POWERPOINT

Kết thúc khóa học, học viên có thể dự thi chứng chỉ: ỨNG DỤNG CNTT CƠ BẢN ( TIN HỌC CƠ BẢN)

PHẦN 1: MICROSOFT WINDOWS

BÀI 1: GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ MÁY TÍNH 
1-Các loại máy tính hiện nay cách sử dụng
2-Cách xem các thông số cấu hình của máy tính
 
BÀI 2: MICROSOFT WINDOWS 
1-Giới thiệu
2-Khởi động Windows
3-Màn hình Desktop
4-Thoát windows
5-Các thành phàn chính trong cửa sổ
6-Cách sử dụng chuột
7-Các thao tác trên cửa sổ
8-Khởi động chương trình ứng dụng trong windows
 
BÀI 3: WINDOWS EXPLORER
1-Các khái niệm cơ bản
-Tập tin (file)
-Thư mục (Directory, Folder)
-Ổ đĩa (Driver)
 
2-Windows Explorer
-Cửa sổ Windows Explorer
-Cửa sổ trái (All folder)
-Các thao tác tại cửa sổ trái
-Cửa sổ phải (Contents of)
-Hiển thị, sắp xếp nội dung trong cửa sổ phải
 
3-Các thao tác với File, Folder, Shortcut
-Chọn File, Folder, Shortcut
-Tạo File, Folder mới
-Đổi tên File, Folder
-Xoá File, Folder
-Sao chép/ Di chuyển File, Folder
-Tìm kiếm File
-Ký tự đại diện “?” và “*”
-Tìm file bằng cửa sổ search
 
4-Định dạng đĩa
 
BÀI 4: INTERNET EXPLORER VÀ WEB MAIL
1-Giới thiệu internet explorer (IE, Firefox, Google Chrome, Cờ Rôm…) và một số Website tiếng việt
2-Lưu các địa chỉ trang web ưa thích
3-Quản lý lịch sử duyệt web, xoá lịch sử duyệt web
4-Tải dữ liệu trên mạng
5-Web Mail-Địa chỉ Email- cách tạo một địa chỉ Email
 
BÀI 5 : CHƯƠNG TRÌNH PAINT 
1-Giới thiệu
2-Khởi động và thoát
3-Cửa sổ paint
4-Các thao tác cơ bản :
-Chọn màu vẽ (Foreground) ; màu nền (Background)
-Sử dụng các công cụ : Vẽ tự do, các hình học
-Kỹ thuật tô màu; cắt dán và sao chép
 
BÀI 6: CONTROL PANEL 
1-Chỉnh ngày giờ máy tính (Date/ time)
2-Chỉnh hiển thị màn hình (Display)
3-Các thông số mặt định cho hệ thống ( Mouse, Kyboard, Region and language)

PHẦN 2: MICROSOFT WORD

BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT WORD 
1-Giới thiệu chung
2-Khởi động Word
3-Của sổ Microsoft Word
4-Thoát khỏi Word
5-Nhập tiếng việt trong môi trường Windows
-Các phần mềm tiếng việt thường dùng Vietkey hoặc Unikey
-Bảng mã Unicode
-Các kiểu gõ: VNI hoặc Telex
 
BÀI 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN
1- Các thao tác soạn thảo
-Nhập và chỉnh sửa văn bản
-Xử lý khối: Đánh dấu, di chuyển, sao chép, xoá
-Tìm kiếm và thay thế
2- Các chế độ hiển thị: Normal; Printer Layout; Web Layout; Out line
3- Xử lý tập tin
-Tạo tập tin mới
-Mở tập tin đã có
-Lưu tập tin
 
BÀI 3: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN 
1- Định dạng chữ
-Định dạng Font
-Ký tự đặc biệt
-Đổi kiểu chữ (hoa, thường, …)
-Định dạng hướng văn bản (text Direction)
2- Định dạng đoạn văn bản
-Khái niệm về đoạn
-Đ/ d Paragraph (Alignment; Indentation; Spacing)
-Đ/ d Bullets and Numbering
-Đ/ d Borders and Shading
-Đ/ d Dropcap
-Đ/ d Tabs....
-Đ/ d cột báo (Column )
 
BÀI 4: BẢNG BIỂU (TABLE) 
1- Tạo bảng biểu
2- Các thao tác cơ bản với bảng biểu
-Chọn bảng, hàng, cột, ô
-Nhập dữ liệu vào ô
-Điều chỉnh độ rộng hàng, cột
-Thêm, xoá: hàng, cột, ô
-Chia, trộn ô
3- Trình bày và trang trí bảng biểu
-Tạo khung, nền, Table Properties
BÀI 5: ĐỒ HOẠ VÀ CÁC ỨNG DỤNG KHÁC 
1-Chữ nghệ thuật (Microsoft WordArt)
2-Vẽ hình (Insert Shape)
3-Chèn hình( Insert Picture)
4-Công thức toán học (Microsoft Equation)
 
BÀI 6: IN ẤN
1-Trình bày trang in
2-Định dạng trang canh lề chuẩn
3-Tiêu đề đầu trang cuối trang (Header and Footer)
4-Xem trang in (Print Preview)
5-In văn bản

PHẦN 3: MICROSOFT EXCEL

BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ MS-EXCEL 
1- Giới thiệu chung
2- Khởi động và thoát excel
3- Cửa sổ Excel:
Giới thiệu các thanh công cụ: Title, menu, Standard, Formatting, Formula; Status
4- Khái niệm: Column; Row; Cell; Sheet; Workbook; References
5- Xử lý tập tin Workbook
-Khởi tạo Workbook
-Mở Workbook có sẵn
-Lưu Workbook
6- Các kiểu dữ liệu có sẵn
Number; Text; Date; Formula
 
BÀI 2: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN 
1- Nhập và chỉnh sửa dữ liệu
Nhập vào ô; Chỉnh sửa; Xoá; tính toán đơn giản
2- Khối
Chọn; sao chép; di chuyển; xoá
3- Sao chép công thức
5- Xử lý hàng, cột, ô
-Thay đổi độ rộng, chiểu cao;
-Chèn và xoá: hàng, cột, ô
-Ẩn hiện: Hàng, cột
-Trộn ô
6- Xử lý bảng tính
-Thêm và xoá sheet
-Ẩn hiện sheet
-Đổi tên sheet
BÀI 3: TRÌNH BÀY BẢNG TÍNH 
1-Định dạng dữ liệu
-Format à Cell: Number; Alignment; Font; Borders; Pattern
-Sao chép định dạng
2- Sắp xếp dữ liệu: Đơn giản; nhiều khoá
 
BÀI 4: CÁC HÀM THƯỜNG DÙNG TRONG EXCEL 
A-Hàm đơn giản
1-Nhóm hàm số học: Round; Int; Mod; Abs; Sqrt
2-Nhóm hàm chuỗi: Left; Right; Mid; Len; Trim;
3-Nhóm hàm thời gian: Date; Day; Month; Year; Second; Minute; Hour; Time
B- Nhóm hàm Logic: And; Or; Not; If
C- Nhóm hàm tìm kiếm: Vlookup; Hlookup
D- Nhóm hàm thống kê:
1-Nhóm thống kê: Sum; Max; Min; Average; Rank; Count; Counta; countblank; Countif; Sumif
2- Nhóm hàm CSDL: Dsum; Dmax; Dmin; Dcount
3- Nhóm hàm lọc và rút trích dữ liệu: Filter, Advanced
 
BÀI 5: BIỂU ĐỒ 
1- Tạo biểu đồ bằng Chart Wizart
2- Hiệu chỉnh biểu đồ
 
BÀI 6: IN BẢNG TÍNH
1- Định dạng trang in
2- In trang tính
 

PHẦN 4: MICROSOFT POWERPOINT

BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ MS-POWERPOINT 
1- Giới thiệu chung
2- Khởi động và thoát p.point
3- Màn hinh P.point:
4- Khái niệm: Presentation; Slide; Handout
5- Tạo Presentation
-Khởi tạo Blank Presentation
-Sử dụng mẫu Design Template
6- Lưu Presentation
7- Mở Presentation có sẵn
8- Thực hiện Slide show
 
BÀI 2: LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG TRÊN SLIDE 
1- Nhập và định dạng
2- Tạo và định dạng bảng biểu
3- Chèn hình ảnh, âm thanh
4- Chèn sơ đồ tổ chức
5- Chèn các ứng dụng khác
 
BÀI 3: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN SLIDE
1- Thêm, xoá
2- Thay đổi vị trí slide
3- Thay đổi thiết kế: Slide design; slide layout
4- Sao chép, xoá, sắp xếp
5- Sao chép slide từ tập tin khác
6- Thiết kế Slide mater, chỉnh sửa slide mater
7- Chèn note
 
BÀI 4: CÁC HIỆU ỨNG
1- Thiết lập hiệu ứng chuyển trang
2- Thiết lập hiệu ứng cho đối tượng
 
BÀI 5: IN ẤN 
1- Thiết lập trang in
2- Header and Footer
3- Lựa chọn nội dung: Slide; handout; note page hay outline
4- Thực hiện in
 

THÔNG TIN TÀI KHOẢN THANH TOÁN

1. Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Thủ Đức, Tp.HCM

Chủ TK: NGUYỄN QUANG VINH

Số TK: 0381000429510

2. Ngân hàng ACB chi nhánh Quận 9, Tp.HCM

Chủ TK: NGUYỄN QUANG VINH

Số TK: 198310169

3. Ngân hàng Vietinbank chi nhánh Bình Phước

Chủ TK: NGUYỄN QUANG VINH

Số TK: 711A50110095

 

CHI TIẾT LIÊN HỆ:

- GV NGUYỄN QUANG VINH

- ĐT: 0966.222.844

- EMAIL: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

- SKY: VinhDJ

Các phím tắt thông dụng trong Microsoft Word 2010, 2013, 2016

Soạn thảo văn bản không khó nhưng quan trọng là chúng ta phải biết những thủ thuật hỗ trợ cho công việc được nhanh hơn và hiệu quả. Phím tắt chính là chức năng mà ai cũng cần phải biết và không thể thiếu khi bạn làm việc trên Microsoft Word. Mời bạn tham khảo các phím tắt thông dụng này nhé 

CÁC PHÍM TẮT TRONG MICROSOFT WORD

* Menu & Toolbars

Alt, F10: Mở menu lệnh
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.
Tab, Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.
Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.
Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.
Home, End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

* Tạo, Chỉnh Sửa Và Lưu Văn Bản

Ctrl + N: Tạo văn bản mới.
Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.
Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.
Ctrl + C: Sao chép văn bản.
Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.
Ctrl + V: Dán văn bản.
Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.
Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.
Ctrl + P: In ấn văn bản.
Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.
Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.
Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

* Chọn Đoạn Văn Bản Hoặc Một Đối Tượng Nào Đó.

- Di chuyển, chọn đoạn văn

Shift + –>: Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía sau.
Shift + <>: Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía trước.
Ctrl + Shift + –>: Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng sau.
Ctrl + Shift + <>: Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng trước.
Shift + (mũi tên hướng lên): Di chuyển con trỏ chuột đến hàng trên
Shift + (mủi tên hướng xuống): Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.
Ctrl + A: Chọn toàn bộ văn bản.

- Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

Backspace: Xóa một kí tự phía trước.
Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.
Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.
Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

- Di chuyển đoạn văn bản

Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.
Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản
Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

- Định dạng văn bản

Ctrl + B: In đậm.
Ctrl + D: Mở hộp thoại thay đổi font chữ.
Ctrl + I: In nghiêng.
Ctrl + U: Gạch chân.

- Căn lề đoạn văn bản

Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.
Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.
Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.
Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.
Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.
Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M
Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.
Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.
Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

* Phím Tắt Trong Word Sao Chép Định Dạng Văn Bản

Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

* Phím Tắt Trong Word Giúp Tạo Số Mũ

Ctrl + Shift + =: Tạo số mũ, ví dụ H2

Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ H2O

* Phím Tắt Trong Word Khi Làm Việc Trên Các Bảng Biểu

Tab:  Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.
Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.
Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.
Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.
Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu
Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.
Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.
Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.
Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng
Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

Kết luận: Trên đây là những phím tắt đại diện cho từng chức năng có sẵn trong Microsoft Word để bạn tham khảo và áp dụng trong quá trình làm việc của mình.

Giới thiệu                                                          Khóa học Microsoft Excel nâng cao              Khóa học Microsoft Word nâng cao

                

                

Google+